dành cho cán bộ
Lý lịch khoa học
ThS. Trần Thị Minh

Học vị : Thạc sĩ

Email: ttminhvs@gmail.com

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, GIẢNG DẠY

  • 2004, Cử nhân Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2007, Thạc sĩ Ngữ văn, Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Từ 2010: Nghiên cứu sinh, Đại học Tổng hợp Hamburg, CHLB Đức
  • Từ 2004 đến nay, Giảng viên Khoa Việt Nam học, Đại học Sư phạm Hà Nội
  • 2011-2012, Nghiên cứu viên, LiPS-LIMA, Đại học Hamburg
  • 2008-2010, Cố vấn chương trình, Công ty Giáo dục HTC

 GIÁO TRÌNH ĐÃ GIẢNG DẠY

  • Dẫn luận ngôn ngữ: 30 tiết
  • Từ vựng – ngữ nghĩa Tiếng Việt: 30 – 45 tiết
  • Tiếng Việt thực hành và hoạt động giao tiếp Tiếng Việt: 30 - 45 tiết
  • Ngôn ngữ đối chiếu: 45 tiết

LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU CHÍNH

  • Đa ngôn ngữ
  • Đánh giá ngôn ngữ
  •  Phương pháp nghiên cứu và giảng dạy tiếng Việt như ngôn ngữ thứ nhất, ngôn ngữ thứ hai
  • Tiếng Việt như ngôn ngữ di sản trong cộng đồng Việt Nam ở nước ngoài

CÔNG TRÌNH KHOA HỌC

Sách

  • 2009, Lê A, Phạm Thị Hà, Ngô Thị Diễm Hằng, Trần Thị Minh: Giáo trình Tiếng Việt dành cho học sinh Campuchia, Lào, quyển 1 – trường Hữu Nghị 80, Sơn Tây, Hà Nội.
  • 2009, Lê A, Phạm Thị Hà, Ngô Thị Diễm Hằng, Trần Thị Minh: Giáo trình Tiếng Việt dành cho học sinh Campuchia, Lào, quyển 2 – trường Hữu Nghị 80, Sơn Tây, Hà Nội, GS.TS Lê A (Chủ biên).
  • 2009, Lê A, Phạm Thị Hà, Ngô Thị Diễm Hằng, Trần Thị Minh: Giáo trình Tiếng Việt dành cho học sinh Campuchia, Lào, quyển 3 – trường Hữu Nghị 80, Sơn Tây, Hà Nội.
  • 2008, Phạm Thị Hà, Trần Thị Minh: Bài tập tiếng Việt lớp 2, tập 1. Nxb ĐHSP Hà Nội.

Bài báo khoa học

  • 2016, Phạm Thị Hà, Trần Thị Minh: Hiểu thêm về nhóm từ chỉ đơn vị tính toán, đo lường không chính xác (được ước lượng bằng tay) trong tiếng Việt. Tạp chí Ngôn ngữ & Đời sống. 9-15.
  • 2016, Trần Thị Minh: ‘The language of schooling’ registers in Vietnamese : An initial study investigating the writing texts of Vietnamese-German adolescents in Germany. Kỉ yếu Hội thảo Quốc tế Việt Nam học 2016. Nxb Đại học Quốc gia. 386-402
  • 2011, Trần Thị Minh: Tandem - Một hoạt động trao đổi ngôn ngữ, văn hóa hiệu quả. Kỉ yếu Hội thảo Quốc tế lần thứ nhất về Nghiên cứu và Giảng dạy tiếng Việt. 521-527.
  • 2010, Trần Thị Minh, Nguyễn Thị Ái Vân: Khả năng sử dụng một số từ định vị và định hướng không gian của sinh viên Hàn Quốc khi học tiếng Việt. Tạp chí Ngôn ngữ số 254.
  • 2009, Trần Thị Minh: Hiện tượng chuyển nghĩa của các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Việt và tiếng Anh. Tạp chí Ngôn ngữ số 245. 53-63
  • 2009, Phạm Thị Hà, Trần Thị Minh: Thử thiết kế bộ giáo trình dạy tiếng Việt mới cho người nước ngoài. Tạp chí Ngôn ngữ số . 56 – 66.
  • 2008, Phạm Thị Hà, Trần Thị Minh: Đã, đang, sẽ với ý nghĩa chỉ thời gian có phải là sản phẩm của tiếp xúc ngôn ngữ. Kỉ yếu Hội thảo Ngữ học trẻ. 76-80.
  • 2008, Trần Thị Minh: Dùng qui chiếu để hiểu thêm một số câu trong “Truyện Kiều”. Nghiên cứu “Truyện Kiều” đầu thế kỉ 21. Nxb Đại học Quốc gia. 260-262.

Báo cáo hội thảo (không ra kỉ yếu)

  • 2016, Trần Thị Minh: Transfer of ‘language of schooling’ from the second and the third language to the heritage language. Oral presentation at Xth International Conference on Third Language Acquisition and Multilingualism. 1-3 Sep. 2016 in Vienna, Austria.
  • 2015, Trần Thị Minh: Vietnamese as heritage language : the case of Vietnamese-German adolescents in Germany. Oral presentation at Erste Studentische Vietnamkonferenz, 07 November 2015,  IAAW HU Berlin.
  • 2014, Trần Thị Minh: Categories as a tool for evaluating Vietnamese texts written by Vietnamese-German adolescents: explanation, limitation and initial analysis. Oral presentation at the Workshop for junior researchers on Vietnamese Language and Culture, 29-30 November 2014, University of Cologne.
  • 2013, Trần Thị Minh và Nguyễn Văn Hiệp: German-Vietnamese Transfer and Code-Switching of Vietnamese-German Adolescents in Germany. Poster at International Conference MIMS 2 (Multilingual Individual and Multilingual Society), October 2013, University of Hamburg.
  • 2013, Trần Thị Minh, Irina Usanova và Gülden Akgün: LiPS: initial results on German vocabulary in Russian, Turkish and Vietnamese of 15 year old bilinguals. Poster at International Conference MIMS 2 (Multilingual Individual and Multilingual Society), October 2013, University of Hamburg.

Đề tài nghiên cứu khoa học

  • 2015. KiBis (Kinder auf dem Weg zur Bildungssprache). Dự án thuộc Đại học Hamburg, CHLB Đức. Thành viên. Phỏng vấn và đánh giá dữ liệu.
  • 2013. HeBe (Herkunft und Bidungserfolg). Dự án thuộc Đại học Hamburg và Đại học Chemnitz, CHLB Đức. Thành viên. Biên dịch Việt-Đức và cố vấn nội dung phần tiếng Việt.
  • 2012. LiPS-LIMA (Linguistic Diversity Management in Urban Areas). Thành viên. Phỏng vấn và đánh giá dữ liệu nghiên cứu.
  • 2010. Lỗi ngữ pháp của người nước ngoài khi học tiếng Việt và cách khắc phục. Đề tài cấp trường. Mã số : SPHN-09-317. Chủ trì đề tài
  • 2009. Xây dựng đề cương bài giảng tiếng Việt cho người nước ngoài trên cơ sở khảo sát một số giáo trình hiện có ở Hà Nội. Đề tài cấp trường. Mã số : SPHN- 08-211. Thành viên
  • 2008. Nâng cao tiếng Việt cho trẻ em dân tộc miền núi, Save the Children in UK (SCUK). Đề tài liên kết. Thành viên.
  • 2007. Tiếng Việt cho người nước ngoài. Dự án Coursware. Thành viên.